TỔNG QUAN
ALL-NEW M6 PRO
Tiện Nghi Thời Thượng
174 / 5,500
Công suất tối đa (HP/rpm)
270 / 1,400 – 4,500
Mô-men xoắn cực đại
(Nm/rpm)
699.000.000đ
*Đã bao gồm VAT
Giá bán áp dụng trong năm 2024
174 / 5,500
Công suất tối đa (HP/rpm)
270 / 1,400 – 4,500
Mô-men xoắn cực đại
(Nm/rpm)
799.000.000đ
*Đã bao gồm VAT
Giá bán áp dụng trong năm 2024
THIẾT KẾ NGOẠI THẤT THANH LỊCH
THIẾT KẾ NỘI THẤT SANG TRỌNG & TIỆN NGHI
VẬN HÀNH
VẬN HÀNH MẠNH MẼ NHẤT PHÂN KHÚC VÀ TỐI ƯU NHIÊN LIỆU

Hệ thống truyền động Megawave Power hiệu suất cao
All-New M6 Pro được trang bị động cơ xăng tăng áp 1.5 Turbo GDI thế hệ thứ 3, sản sinh công suất tối đa 174 mã lực và mô-men xoắn cực đại 270 Nm. Điều này giúp xe vận hành mạnh mẽ nhưng vẫn tiết kiệm nhiên liệu với mức tiêu thụ trung bình chỉ 7,22L/100km. Xe cung cấp ba chế độ lái: Eco, Comfort và Sport, đáp ứng nhu cầu vận hành trong nhiều điều kiện khác nhau.
*Tiêu chuẩn kiểm tra tiêu thụ nhiên liệu NEDC

Hộp số ly hợp kép ướt 7 cấp (Top 10 hộp số tốt nhất thế giới)
Hộp số ly hợp kép ướt 7 cấp trên All-New M6 Pro được đánh giá cao nhờ khả năng chuyển số nhanh và mượt mà. Thiết kế này đảm bảo sự ổn định và bền bỉ trong suốt quá trình vận hành, đồng thời nâng cao hiệu quả sử dụng nhiên liệu.
CÔNG NGHỆ AN TOÀN HIỆN ĐẠI
THƯ VIỆN
TIỆN NGHI THỜI THƯỢNG
THÔNG SỐ SẢN PHẨM
1.5T GS
1.5T GL
Kích thước tổng thể | 4,793 × 1,837 × 1,730 | 4,793 × 1,837 × 1,765 |
Chiều dài cơ sở | 2.810 | |
Khoảng sáng gầm xe | 140 | |
Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 5,75 | |
Số chỗ ngồi | 7 chỗ | |
Thùng nhiên liệu | 52 | |
Dung tích khoang hành lý | 324 (L) / 1,100 (L): khi gập hàng ghế thứ 3 | |
Trọng lượng không tải | 1.625 | 1.660 |
Loại động cơ / Dung tích xylanh | 1.5T GDI (Động cơ xăng tăng áp tích hợp phun nhiên liệu trực tiếp) / 1,497 (cc) | |
Công suất cực đại & Mô-men xoắn cực đại (kW (HP)/rpm & Nm/rpm) | 130 (174) / 5,500 270 / 1,400 – 4,500 |
|
Hộp số / Truyền động | Ly Hợp Kép Ướt 7 Cấp / Cầu trước | |
Chế độ lái | ECO / Comfort / Sport | |
Phanh tay điện tử và giữ phanh tự động | ● | ● |
Hệ thống treo trước / sau | Kiểu MacPherson / Thanh Xoắn | |
Trợ lực lái | Trợ lực điện | |
Phanh đĩa trước / sau | ● | ● |
Mức tiêu hao nhiên liệu (Trong đô thị / L / 100km) | 9.21 | 9.67 |
Mức tiêu hao nhiên liệu (Ngoài đô thị / L / 100km) | 6.66 | 6.09 |
Mức tiêu hao nhiên liệu (Kết hợp / L / 100km) | 7.6 | 7.22 |
Lốp xe trước / sau | 215/60 R16 | 215/50 R18 |
Mâm Đúc | ● | ● |
Đèn pha Halogen (thông báo đèn mở + đèn chờ dẫn đường) | ● | – |
Đèn pha LED (thông báo đèn mở + đèn chờ dẫn đường + tự điều chỉnh góc chiếu) | – | ● |
Đèn pha tự động | – | ● |
Hệ thống điều chỉnh đèn pha (HBA) | – | ● |
Đèn LED chiếu sáng ban ngày | – | ● |
Đèn sương mù sau | ● | ● |
Đèn hậu LED | ● | Với dải đèn sáng liền mạch |
Gương chiếu hậu chỉnh điện & tích hợp đèn báo rẽ | ● | Tự động gập & tích hợp sấy gương |
Gạt mưa trước tự động | – | ● |
Cửa sổ trời Panorama | – | ● |
Kính cửa sổ hàng ghế hai & ba tối màu | – | ● |
Sấy kính chắn gió sau | ● | ● |
Màn hình hiển thị đa thông tin | Màn hình LCD 7″ | |
Hệ thống giải trí | Màn hình cảm ứng 10.25″ hỗ trợ kết nối Apple CarPlay & Android Phone; USB; Bluetooth | |
Hệ thống loa | 4 loa với hệ thống điều chỉnh âm thanh DTS | 8 loa với hệ thống điều chỉnh âm thanh DTS |
Hàng ghế 1: TYPE C (1 cổng) & USB (1 cổng) + Phía sau bệ tỳ tay giữa: USB (1 cổng) + hàng ghế 2: USB (1 cổng) + hàng ghế 3: USB (2 cổng) | 6 Cổng | |
Gương chiếu hậu trong: USB (1 cổng) | ● | ● |
Chìa khóa & điều khiển đóng mở từ xa | ● | – |
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm | – | ● |
Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập | ● | ● |
Hệ thống lọc bụi mịn PM1.0 | ● | ● |
Cảm biến chất lượng & Làm sạch không khí Ion trong xe | – | ● |
Ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh điện 6 hướng |
Ghế hành khách phía trước | Chỉnh tay 4 hướng | |
Sấy ghế trước | – | ● |
Hàng ghế hai với ghế Captain và tựa tay | ● | ● |
Hàng ghế ba gập tỉ lệ 60:40 | ● | ● |
Chất liệu ghế | Ghế nỉ | Ghế da |
Tấm che nắng trước | Tích hợp gương | Tích hợp gương & đèn |
Vô Lăng tích hợp nhiều nút bấm điều khiển | Chất liệu PU | Bọc da |
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | – | ● |
Đèn trang trí nội thất | – | ● |
Túi khí an toàn | 2 | 6 |
Dây đai hàng ghế 1: căng đai tự động & giới hạn lực (x2) | ● | ● |
Dây đai hàng ghế 2: dây đai 3 điểm (x2) | ● | Giới hạn lực |
Dây đai hàng ghế 3: dây đai 3 điểm (x3) | ● | Dây đai ghế bên trái & bên phải giới hạn lực |
Nhắc dây đai an toàn cho hàng ghế trước (bằng đèn & âm thanh) | ● | ● |
Nhắc dây đai an toàn cho hàng ghế hai (bằng đèn) | – | ● |
Móc gắn ghế an toàn trẻ em cho hàng ghế sau (x2 cho hàng ghế 2) | ● | ● |
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau | ● | ● |
Camera toàn cảnh 360 độ | – | ● |
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Hệ thống hỗ trợ phanh (BA) |
● | ● |
Hệ thống ổn định thân xe điện tử (ESP) | ● | ● |
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HHC) + Hỗ trợ đổ đèo (HDC) | ● | ● |
Hệ thống giám sát áp suất lốp (TPMS) | ● | ● |
Hệ thống cảnh báo chống trộm | ● | ● |
Hệ thống kiểm soát hành trình | ● | ● |
Hệ thống kiểm soát hành trình chủ động (ACC) | – | ● |
Hệ thống hỗ trợ lái xe khi tắc đường (TJA) | – | ● |
Hệ thống hỗ trợ hành trình thích ứng (ICA) | – | ● |
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | – | ● |
Hệ thống hỗ trợ tự động phanh khẩn cấp (AEB) | – | ● |
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDW) | – | ● |
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKA) | – | ● |
MỞ KHOÁ
HÀNH TRÌNH